Bài đăng nổi bật

ĐĂNG KÝ KHÓA HỌC

Thứ Hai, 18 tháng 5, 2020

Động từ ly hợp


ĐỘNG TỪ LY HỢP TRONG TIẾNG TRUNG

Gọi là động từ li hợp bởi vì nó có thể hợp lại để tạo thành một động từ như bình thường, hoặc cũng có thể tách ra để thêm các thành phần khác vào giữa.


Những động từ trên đều có chung một đặc điểm là kết cấu của nó giống như kết cấu Động Từ – Tân Ngữ. Vì thế nó sẽ có một số đặc điểm ngữ pháp sau:

👉 Động từ li hợp thường không mang tân ngữ theo sau

Bởi vì bản thân mang kết cấu động tân nên động từ li hợp đều không mang tân ngữ ở phía sau nó. Có hai vị trí mà tân ngữ có thể đứng khi kết hợp với động từ li hợp.

1.Tân ngữ đặt giữa động từ li hợp : A + O + (的)+ B

例如: 生你的气, 帮我的忙,

2. Tân ngữ được giới từ nhấc lên phía trước: 介词 + O + AB

例如:跟他结婚, 跟你见面, 向我道歉。

👉 Bổ ngữ thời lượng, bổ ngữ động lượng thường đứng giữa kết cấu li hợp.

例如:

我睡了七个小时觉。

我跟他见过三次面。

Trong bổ ngữ thời lượng động từ li hợp cũng có 2 trường hợp sử dụng:

TH1: Khi các động từ li hợp có khả năng diễn tả đang xảy ra và kéo dài trong khoảng thời gian nhất định thì cấu trúc thường là:

A (了)+ Bổ ngữ thời lượng + (的) B

例如:睡两个小时的觉,洗半个小时澡

TH2:Khi động từ li hợp là những động từ chỉ khoảnh khắc, ít có khả năng kéo dài thì ta để BNTL vào ngay sau động từ

例如:毕业三年了,结婚两年了

👉 Động từ li hợp trong bổ ngữ trạng thái

Vì kết cấu giống như kết cấu động - tân, nên động từ li hợp trong bổ ngữ này sẽ không trực tiếp kết hợp với bổ ngữ trạng thái. Cấu trúc sẽ là: AB + A + 得 + BNTT

例如:唱歌唱得好听,跑步跑得快

👉 Các trợ từ động thái 了,着,过 không được đứng sau động từ li hợp.

例如:

我们谈了一个小时话。

他们正睡着觉呢。

👉 Trợ từ ngữ khí 了dùng để diễn tả thay đổi trạng thái thì sẽ đặt ở sau động từ li hợp.

例如:他吃完了饭就去散步了。

👉 Hình thức lặp lại của động từ li hợp là AAB

例如:聊聊天儿, 帮帮忙,见见面

NHỮNG ĐỘNG TỪ LY HỢP THƯỜNG GẶP:

见面 jiànmiàn: gặp mặt
结婚 jiéhūn : kết hôn
离婚 líhūn: li hôn
放假 fàngjià: nghỉ phép
鼓掌 gǔzhǎng: vỗ tay
谈话 tánhuà: nói chuyện
聊天 liáotiān: tán dóc
操心 cāoxīn: lo lắng
跑步 pǎobù: chạy bộ
道歉 dàoqiàn: xin lỗi
打架 dǎjià: đánh nhau
发火 fāhuǒ: tức giận
考试 kǎoshì: kiểm tra
上班 Shàngbān : Đi làm
下班 xiàbān: Tan làm
爬山 páshān: Leo núi
跳舞 tiàowǔ: Khiêu vũ
毕业 bìyè: tốt nghiệp
失业 shīyè: thất nghiệp
住院 zhùyuàn: nhập viện
散步 sànbù: dạo bộ
上课 shàngkè: lên lớp
下课 Xiàkè: Tan học
游泳 yóuyǒng: bơi lội
下雨 xià yǔ: mưa
起床 qǐchuáng: thức dậy
睡觉 Shuìjiào: Đi ngủ
帮忙 bāngmáng: giúp đỡ
发烧 fāshāo: sốt
生气 shēngqì: tức giận
生病 shēngbìng: bị bệnh
洗澡 Xǐzǎo: Tắm giặt
请假 Qǐngjià: xin nghỉ phép
唱歌 chànggē: hát hò

Like và tương tác với Fanpage Tiếng Trung BILU nhé:
https://www.facebook.com/TiengTrungBILU/



Chúc các bạn học tốt!

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét